Bảng giá Sim du lịch quốc tế 4G/5G mới nhất

Chi tiết bảng giá Sim du lịch quốc tế 4G, 5G mới nhất tháng 2019

Chi tiết bảng giá Sim du lịch quốc tế 4G, 5G mới nhất tháng 2019
Mục lục bài viết
Ngày bắt đầu: Số ngày: Tổng chi phí:

Hotline: ( 8.AM-6.PM các ngày trong tuần ) - 0902.456.101 

Hoặc inbox zalo: 0985.172.470 ( Có thể quét mã QR bên dưới )
Facebook: https://www.facebook.com/travelkitvntic/
( Sau giờ làm việc, vui lòng nhắn tin qua fans page hoặc zalo, chúng tôi sẽ trả lời ngay khi làm việc.
Quét QR để hỗ trợ qua Zalo nhanh nhất

Giao hàng miễn phí:

- Miễn phí giao các quận nội thành Tp HCM ( giao trong ngày hoặc sau 01 ngày ).
- Miễn phí các quận ngoại thành Tp HCM, các tỉnh: 2-5 ngày ( tuỳ thuộc vào khoảng cách, đơn vị vận chuyển )
P/s: Chỉ áp dụng cho khách hàng thanh toán trước.

Tài khoản:

 Số tài khoản: 0531 0025 38248 ( Số thẻ: 97043668 126 72079 013 )
Chủ tài khoản: Đỗ Gia Việt - Chi nhánh: ĐÔNG SÀI GÒN 
Ngân hàng Vietcombank (Ngân hàng TM Cổ phần Ngoại thương Việt Nam)


Bảng giá Sim du lịch 4/5G mới nhất do Gody cung cấp.



1. Sim du lịch Singapore  

- Sim Singapore, Campuchia, Indonesia, Thái Lan, Myanma  5 ngày 100GB tốc độ cao ( sau khi hết 100GB: tốc độ 3Mbps ) - 280,000 VNĐ - SB38
- Sim Singapore, Indonesia và Campuchia, Myanma, Thái Lan  7 ngày 100GB tốc độ cao ( sau khi hết 100GB: tốc độ 3Mbps ) - 340,000 VND - SB39.
- Sim Đông Nam Á 8 ngày 3GB không giới hạn dung lượng ( sau khi hết 3GB: tốc độ 256kbps ) - 300,000 VNĐ - SA05.
- Sim Singapore, Malaysia và Thái Lan 7 ngày – 1GB/ ngày (không bao gồm: Pattani, Yala, Narathiwat)- 275,000 VNĐ - SC14
- Sim du lịch Singapore, Malaysia và Thái Lan 5 ngày 1GB/ngày –  210,000 VNĐ - SC04

2. Sim du lịch Thái lan 

- Sim Thái Lan Truemove 8 ngày 3GB không giới hạn dung lượng có nghe gọi ( sau khi hết 3GB: tốc độ 384kbps ) - 180,000 VNĐ - SA03.
- Sim Đông Nam Á 8 ngày 3GB không giới hạn dung lượng ( sau khi hết 3GB: tốc độ 256kbps ) - 300,000 VNĐ - SB05. 
- Sim Thái Lan, Singapore và  Malaysia  7 ngày – 1GB/ ngày (không bao gồm: Pattani, Yala, Narathiwat)-  275,000 VNĐ - SC14
- Sim du lịch Thái Lan, Singapore và Malaysia  5 ngày 1GB/ngày – 210,000 VNĐ - SC04
- Sim Thái Lan AIS 8 ngày – 15GB & Nghe gọi – 190,000 VNĐ - SA15

3. Sim du lịch Malaysia : 

- Sim Malaysia,  Singapore và Thái Lan 7 ngày – 1GB/ ngày (không bao gồm: Pattani, Yala, Narathiwat)- 275,000 VNĐ - SC14
-  Sim du lịch Malaysia, Thái Lan và  Singapore 5 ngày 1GB/ngày – 210,000 VNĐ - SC04
- Sim Đông Nam Á 8 ngày 3GB không giới hạn dung lượng ( sau khi hết 3GB: tốc độ 256kbps ) - 300,000 VNĐ - SB05. 

4. Sim du lịch Philippines:

 - Sim Đông Nam Á 8 ngày 3GB không giới hạn dung lượng ( sau khi hết 3GB: tốc độ 256kbps ) - 300,000 VNĐ - SB05. 
- Sim Philippines 10 ngày 2GB ( hết 2GB, tốc độ 128kbps)  – 250,000 VNĐ -  SB30.
- Sim Philippines 10 ngày 5GB ( hết 2GB, tốc độ 128kbps) - 330,000 VNĐ - SB29

5. Sim du lịch Indonesia:

- Sim Indonesia 10 ngày 2GB ( hết 2GB, tốc độ 128kbps) - 250,000 VNĐ – SB32
- Sim Indonesia 10 ngày 5GB ( hết 2GB, tốc độ 128kbps) - 330,000 VNĐ – SB31
-  Sim Đông Nam Á 8 ngày 3GB không giới hạn dung lượng ( sau khi hết 3GB: tốc độ 256kbps ) - 300,000 VNĐ - SA05.
- Sim Indonesia, Singapore, Campuchia, Thái Lan, Myanma 5 ngày 100GB tốc độ cao ( sau khi hết 100GB: tốc độ 3Mbps ) - 280,000 VNĐ - SB38
- Sim Indonesia, Singapore và Campuchia, Myanma, Thái Lan 7 ngày 100GB tốc độ cao ( sau khi hết 100GB: tốc độ 3Mbps ) - 340,000 VND - SB39.

6. Sim du lịch HongKong

- Sim du lịch HongKong và Trung Quốc  5 ngày  100GB tốc độ cao ( Sau khi hết dung lượng tốc độ cao, chuyển thành tốc độ thường 3Mbps ) - 490,000 VNĐ – SB28
- Sim Trung Quốc - Hồng Kong 8 ngày 5GB không giới hạn dung lượng ( hết 5GB tốc độ 128kbps ) 400,000 VNĐ - SA02.
- Sim Hồng Kông và Trung Quốc 8 ngày không giới hạn dung lượng (1GB/ ngày ) ( hết 1GB, tốc độ 384kbps )- 420,000 VNĐ - SC01.
- Sim Hồng Kông, Trung Quốc và Macao 5 ngày không giới hạn dung lượng (500MB/ ngày ) ( hết 500MB, tốc độ 128kbps ) - 290,000 VNĐ - SB27. 
- Sim Hong Kong –  Trung Quốc  – Macao 10 ngày  5GB tốc độ cao ( sau khi hết dung lượng cao, tốc độ thường 128kbps ) –  400,000 VNĐ - SB37

7. Sim du lịch Hàn Quốc

- Sim Hàn Quốc 4 ngày 100GB tốc độ cao ( hết 100GB tốc độ 3Mbps ) - 300,000 VNĐ - SB18.
- Sim Hàn Quốc 5 ngày 100GB tốc độ cao ( hết 100GB tốc độ 3Mbps ) - 350,000 VNĐ - SB04
- Sim Hàn Quốc 5 ngày 1GB tốc độ cao/ ngày ( hết 500MB tốc độ 384kbps ) - 250,000 VNĐ – SC09
- Sim du lịch Hàn Quốc 5 ngày 100GB – 240,000 VNĐ -SA19
- Sim du lịch Hàn Quốc – Nhật Bản 5 ngày 100GB 4G ( hết 100GB tốc độ 128kbps )– 390,000 VNĐ - SB33
- Sim Hàn Quốc 6 ngày 6GB không giới hạn dung lượng ( hết 6GB tốc độ xuống 128kbps ) - 330,000 VNĐ - SA01
- Sim Hàn Quốc 7 ngày 100GB tốc độ cao ( hết 100GB tốc độ 3Mbps ) - 450,000 VNĐ - SB05
- Sim Hàn Quốc 7 ngày 5GB 4G – 200,000 VNĐ - SBK01
- Sim Hàn Quốc – Nhật Bản 7 ngày 100GB 4G ( hết 100GB tốc độ 128kbps ) - 490,000 VNĐ – SB34
- Sim Hàn Quốc 10 ngày 100GB tốc độ cao ( hết 100GB tốc độ 3Mbps ) - 600,000 VNĐ - SB19 
- Sim Hàn Quốc 20 ngày  15GB 4G – 300,000 VNĐ - SBK02
 

8. Sim du lịch Trung Quốc  ( vào FB, Google thoải mái )

- Sim du lịch HongKong và Trung Quốc 5 ngày 100GB tốc độ cao ( Sau khi hết dung lượng tốc độ cao, tốc độ thường 3Mbps ) - 490,000 VNĐ – SB28
- Sim Trung Quốc - Hồng Kong 8 ngày 5GB không giới hạn dung lượng ( hết 5GB tốc độ 128kbps )  400,000 VNĐ - SA02
- Sim Hồng Kông và Trung Quốc 8 ngày không giới hạn dung lượng (1GB/ ngày ) ( hết 1GB, tốc độ 384kbps ) - 420,000 ₫ - SC01 
- Sim Hồng Kông, Trung Quốc và Macao 5 ngày không giới hạn dung lượng (500MB/ ngày ) ( hết 500MB, tốc độ 128kbps ) - 290,000 VNĐ - SB27. 
- Sim Trung Quốc – Hong Kong – Macao 10 ngày 5GB 4G ( hết 5GB,  tốc độ 128kbps ) –  400,000 VNĐ - SB37
- Sim Trung Quốc – Đài loan – 5 ngày 100GB –  400,000 VNĐ - SA18

9. Sim du lịch Đài Loan

-  Sim Đài Loan 4 ngày 100GB tốc độ cao ( hết 100GB tốc độ 3Mbps ) - 260,000 VNĐ - SB20
- Sim Đài Loan 5 ngày 100GB tốc độ cao ( hết 100GB tốc độ 3Mbps ) - 300,000 VNĐ - SB07
- Sim Đài Loan 7 ngày 100GB tốc độ cao ( hết 100GB tốc độ 3Mbps ) - 380,000 VNĐ - SB08
- Sim Đài Loan 10 ngày 100GB tốc độ cao ( hết 100GB tốc độ 3Mbps ) - 520,000 VNĐ - SB24

10. Sim du lịch Nhật Bản

- Sim Nhật Bản 4 ngày không giới hạn dung lượng 1GB/ngày ( hết 1GB tốc độ 128kbps ) - 330,000 VNĐ - SB01
- Sim Nhật Bản 5 ngày không giới hạn dung lượng 1GB/ngày ( hết 1GB tốc độ 128kbps ) - 360,000 VNĐ - SB02
- Sim Nhật Bản 7 ngày không giới hạn dung lượng 1GB/ngày ( hết 1GB tốc độ 128kbps ) 430,000 VNĐ - SB03
- Sim Nhật Bản 10 ngày không giới hạn dung lượng 1GB/ ngày  ( hết 1GB/ ngày tốc độ 128kbps ) - 600,000 VNĐ - SB16
- Sim du lịch  Nhật Bản –  Hàn Quốc 5 ngày 100GB 4G ( hết 100GB tốc độ 128kbps )– 390,000 VNĐ - SB33
- Sim Nhật Bản – Hàn Quốc 7 ngày 100GB 4G ( hết 100GB tốc độ 128kbps ) - 490,000 VNĐ – SB34

11. Sim Châu Á 08 nước

 - Sim Đông Nam Á 8 ngày 3GB không giới hạn dung lượng ( sau khi hết 3GB: tốc độ 256kbps ) - 300,000 VNĐ - SA05
Các nước: Malaysia (4G), Singapore (4G), Thailand (4G), Indonesia (4G), Philippines (4G), Laos (3G), Cambodia (4G), Hongkong (4G)

12. Sim du lịch Sim Châu âu

- Sim Châu Âu 15 ngày  1GB/ ngày – 190,000 VNĐ - SB41
- Sim Châu Âu 15 ngày 5GB – 500,000 VNĐ - SB40
- Sim Châu Âu và Thế giới (72 nước) 30 ngày 5GB có nghe gọi ( hết hoàn toàn ) -  600,000 VNĐ - SA11
- Sim Châu Âu và Thế giới (72 nước) 30 ngày 12GB có nghe gọi ( hết hoàn toàn ) - 750,000 VNĐ -SA12.
- Sim Châu Âu 10 ngày không giớ i haṇ dung lượng 500MB/ngày bao gồm: Bỉ/ Thuỵ Sĩ/ Montenegro / Serbia / Nga / Albania / Bosnia và Herzegovina / Ukraine ( hết 500Mb/ngày 384kbps )- 380,000 VNĐ – SC05

13. Sim du lịch Mỹ

- Sim du lịch Canada / Mỹ 15 ngày  3GB 4G –  870,000 VNĐ - SA09
- Sim Mỹ 30 ngày 5GB không giới hạn dung lượng ( hết 5GB tốc độ 128kbps ) - 470,000 VNĐ - SA08
- Sim Mỹ & Canada & Mexico 30 ngày 4GB không giới hạn dung lượng ( hết 4GB tốc độ 128kbps )-  870,000 VNĐ - SA14
- Sim Mỹ 30 ngày 8GB không giới hạn dung lượng có nghe gọi  ( hết 8GB tốc độ 128kbps ) - 700,000  VNĐ - SA10

14. Sim du lịch Nga

- Sim Châu Âu 10 ngày không giớ i haṇ dung lượng 500MB/ngày bao gồm: Bỉ/ Thuỵ Sĩ/ Montenegro / Serbia / Nga / Albania / Bosnia và Herzegovina / Ukraine ( hết 500Mb/ngày 384kbps )- 380,000 VNĐ – SC05

15. Sim du lịch Thổ nhĩ kỳ
- Sim Thổ Nhĩ Kì 10 ngày không giới hạn dung lượng 300MB/ ngày ( hết 300MB/ngày tốc độ 128kbps ) - 510,000 VNĐ - SB14
- Sim Thổ Nhĩ Kì 14 ngày không giới hạn dung lượng 300MB/ ngày  ( hết 300MB/ngày tốc độ 128kbps ) - 730,000 VNĐ - SB15

16. Sim du lịch Úc - Newzealand 

- Sim Úc - Newzealand 15 ngày 6GB không giới hạn dung lượng có nghe gọi ( hết 6GB tốc độ 128kbps ) - 520,000 VNĐ - SA13

Cách sử dụng SIM du lịch quốc tế

B1: Xác định khe SIM của điện thoại/ máy tính bảng bạn đang dùng là thuộc khe SIM nào (SIM thường, Micro SIM, Nano SIM) và lắp SIM vào.

B2: Mở Dữ liệu di động trong điện thoại bạn cho đến khi dấu hiệu 4G xuất hiện trên màn hình điện thoại/ máy tính bảng của bạn.

B3: Tùy vào các loại SIM mà bạn sẽ phải có thể làm thêm một bước là mở thêm chế độ Data Roaming và chỉnh sửa APN của điện thoại để dùng được.

Vậy là bạn đã có thể kết nối internet từ thiết bị của mình rồi nhé!

*Mỗi sản phẩm SIM sẽ được đính kèm với 1 giấy hướng dẫn sử dụng cụ thể theo từng đất nước bạn đến. Vui lòng đọc kĩ hướng dẫn sử dụng hoặc nhờ nhân viên tư vấn hỗ trợ bạn khi mua hàng.

Cách kích hoạt SIM du lịch quốc tế

Các SIM du lịch quốc tế có 3 loại kích hoạt tùy vào loại sản phẩm:
Kích hoạt tại điểm đến: loại sim này có thể yêu cầu khách cung cấp passport, và một số thông tin cơ bản khác khi đăng ký nhận tại quầy sân bay nước ngoài và SIM được kích hoạt tại chỗ.
Kích hoạt bằng tay: bạn cần nhắn tin hoặc gọi điện theo cú pháp hướng dẫn đơn giản.
Kích hoạt tự động: chỉ cần lắp sim vào là sử dụng được. 


Giá khách sạn xung quanh